| em dâu | dt. Vợ của em mình: Em dâu tôi là thím mấy đứa con tôi và là mợ mấy đứa con của chị tôi. |
| em dâu | - Vợ của em trai. |
| em dâu | dt. Vợ của em trai mình: Hai vợ chồng và cô em dâu đều đi nghỉ mát cả. |
| em dâu | dt Vợ của em trai mình: Anh ấy có một cô em dâu rất khéo tay. |
| em dâu | .- Vợ của em trai. |
Anh chơi cho rạng đông ra Nhà em gần cạnh mới qua ăn trầu Ước gì anh rể , em dâu Lo chi những sự ăn trầu rứa em. |
| Tính rất bực nếu cô em dâu lại loét xoét nói năng điều gì đó ảnh hưởng đến sự phấn đấu của em mình. |
| Bởi thế anh gánh chịu tất thảy mọi tai tiếng trong chuyện bỏ vợ của nó : “Tại vợ chồng nhà Tính không ưa em dâu mới sinh chuyện“ ”Vợ chồng nó đang ăn ở yên lành với nhau , chỉ vì nhà anh Tính thâm thù bố nó , cậy thế ở trên huyện dể rẽ duyên nó. |
| Có thể nói , mọi phương diện không có gì anh phải chê , anh sẽ hãnh diện về cô em dâu của anh nhưng sao anh vẫn có vẻ chưa thật thoải mái. |
| Anh rất sợ tình cảm của Sài phải chia sẻ cho người khác , anh không còn cái quyền được chăm lo cho nó nên anh mong muốn có được người em dâu phải lắng nghe , phải ngoan ngoãn chấp nhận mọi sự vun đắp , có thể coi như phục dịch cũng được , của anh chị và các cháu , phục dịch cho các em. |
| Tính hiểu ra , anh gọi to : Bác cả ra đây , cô em dâu mua hương hoa về thờ Cụ. |
* Từ tham khảo:
- em họ
- em-mê
- em ngã đã có chị nâng
- em rể
- em nuôi
- em ruột