| em mê | (aimer) đgt. Yêu thương, yêu mến. |
Tuyết nói : Anh để em kể hết đã... Từ lúc ấy trở đi , em thấy em đổi khác hẳn , rồi ngay ngày hôm sau , em gặp một chàng trẻ tuổi , em mê người ấy và từ đó , em không còn là một cô gái mười sáu tuổi trong sạch nữa. |
Ai trao lời giục giã em mê Áo em đắp có chốn em dựa kề nơi mô. |
| em mê đọc sách từ bé , từ khi học cấp II , nhất là mấy năm học cấp III. |
| em mê đọc sách từ bé , từ khi học cấp II , nhất là mấy năm học cấp III. |
| Trước mắt ông Đầu Xứ em mê mệt và hoảng hốt , những vờn khỏi – thoảng mùi gây gây khét và tanh lợm – bỗng sẫm hẳn lại thành một mớ tóc xoã và mớ tóc u hiển không chờ đợi ấy đóng khung lấy một khuôn mặt người. |
| Chia sẻ về lý do cover bài hát này , Duyên bật mí : Em cover vì quá thích nó , eem mêtừ lần đầu nghe bài thơ Sóng và thích kiểu phổ nhạc từ thơ như vậy , bao giờ cũng nghe nó mềm mại và dịu dàng hơn rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- em rể
- em nuôi
- em ruột
- em thuận anh hòa là nhà có phúc
- em út
- ém