| e rằng | - đgt. Ngại một điều gì: Làm như thế e rằng không tiện. |
| e rằng | đgt Ngại một điều gì: Làm như thế e rằng không tiện. |
| Thấy chưa , suốt ngày chỉ quát với tháo , cứ như thế này mà chẳng hơn ử e rằng lại chẳng đánh đổi nỗi đau khổ này để chuốc lấy nỗi đau khổ khác ! Bữa ăn được dọn ra ngay bên cạnh cái bếp dầu. |
| Tôi e rằng Hà Lan cũng sẽ bảo tôi "Ngạn hư lắm " như bà tôi và cô Thịnh đã từng bảo. |
| Nếu hắn mà biết , e rằng sẽ nguy cho chúng ta lắm đấy. |
| e rằng sang năm lại còn tệ hơn năm nay nữa. |
| Tôi cũng không vạch mặt chỉ tên một mỹ nhân tuyệt đẹp chung tình có một chồng chết thì khóc chồng năm năm trời tưởng chừng không sống được nữa , thế mà một buổi sáng kia , tươi cười hớn hở bước lên xe hòm cưới của một người chồng thứ hai... Tôi không đếm xỉa đến những hạng lẳng lơ dâm đãng có chồng con đi ngủ với giai , hoặc là bọn gái tân thời có cái quan niệm mới lạ rằng yêu ai thì chỉ bắt nhân tình cho có vẻ sang trọng thôi còn lấy hẳn ai thì là vì muốn trả thù người ấy... Tôi không muốn nói đến những hạng ấy , e rằng mang tiếng cố ý dọa nạt ông. |
| Bọn thần e rằng các chư hầu khác họ trong nước đều như Chiêm Thành cả , há chỉ riêng người Chiêm mà thôi đâu". |
* Từ tham khảo:
- cảnh
- cảnh
- cảnh báo
- cảnh bị
- cảnh binh
- cảnh cáo