| cảnh bị | dt. Việc phòng-bị giữ-gìn (thường dùng về mặt cảnh-sát). |
| cảnh bị | đgt. (Quân đội) tuần tra canh phòng để bảo vệ an ninh trong thành phố hoặc khu vực đóng quân: bố trí lực lượng cảnh bị chu đáo. |
| cảnh bị | đgt (H. cảnh: phòng giữ; bị: phòng trước) Phòng bị để giữ gìn an ninh khi có việc biến: Thanh niên địa phương xung vào lực lượng cảnh bị. |
| cảnh bị | bt. Phòng-ngừa, phòng-bị việc biến. |
| cảnh bị | đg. Phòng bị khi có báo động. |
| [47b] Sử Thần Ngô sĩ Liên nói : Bậc đại thần ở vào hoàn cảnh bị hiềm nghi nguy hiểm , tất phải thành thực tin nhau , sáng suốt khéo xử , như hào cửu tứ của quẻ Tuỳ864 thì mới có thể giữ tròn danh dự , làm nên sự nghiệp. |
| Để được tận mắt nhìn thấy thầy trò HLV Park Hang Seo , người hâm mộ phải chấp nhận ccảnh bịchặt chém. |
| Chị Nguyễn Thị Chính Thủy (sinh năm 1973 , Hà Nội) cũng gặp phải tình ccảnh bịnhóm người lạ , xăm trổ ngăn cản. |
| Kẻ dốt nát thì quan cao lộc lớn , người có thực tài thì ngậm ngùi than thở , đành miễn cưỡng cam chịu hoặc ấm ức trong hoàn ccảnh bịlép vế , hoặc tìm cách bỏ đi nơi khác. |
| Được chủ lo an toàn , nên không sợ ccảnh bịbắt tại trận nếu có đi đến Z , khách cứ thoải mái hưởng khoái lạc. |
| Jang Dong Gun được khen ngợi ở phân ccảnh bịthầy tát liên tiếp vào mặt nhưng mặt không đổi sắc. |
* Từ tham khảo:
- cảnh binh
- cảnh cáo
- cảnh cau màu mít
- cảnh cau rau khoai
- cảnh đặc tả
- cảnh gần