| cảnh báo | bt. Báo-động, sự báo tin nguy: Đặt việc cảnh-báo cho chặt-chẽ. |
| cảnh báo | - I đg. Báo cho biết một điều nguy ngập. - II d. (chm.). Thông báo của hệ thống khi thấy khả năng có một sai sót trong công việc thông thường của máy tính. |
| cảnh báo | đgt. Báo cho biết để định liệu: lệnh cảnh báo. |
| cảnh báo | đgt (H. cảnh: phòng giữ, báo: báo tin) Báo cho biết điều nguy ngập: Hễ có cảnh báo là phải mang hết đồ đạc chạy lánh đến một chỗ an toàn (PhVĐồng). |
| cảnh báo | dt. Báo cho biết trước. |
| Hình như đâu đây có tiếng nghiến răng , tiếng ồ ồ từ lòng đất như một lời cảnh báo : Mày muốn xa rời đất này ử Muốn đi đến thế giới huyền ảo ử Thì đấy , hãy chôn chân mày , dán chân mày xuống đất và cúi gằm xuống đất này mà đọc lời nguyền rủa ! Đúng lắm , mình có lỗi lắm. |
| Người dân xung quanh mới túm tụm vào , họ xin lỗi chúng tôi , đồng thời cảnh báo ở Myanmar có rất nhiều người giả sư để xin tiền du khách. |
| Hai người cảnh báo tôi trước : "Giao thông ở Kolkata kinh khủng lắm , đừng sốc nhé". |
| Lúc rửa chân tay đi ngủ , mặc dù đã được Kalden cảnh báo , tôi vẫn tái mặt vì nước lạnh. |
| Shushil cảnh báo "Bạn anh học được nửa khóa thì trèo tường bỏ chạy". |
| Mặc cho dòng người hoảng hốt đi trú ẩn rầm rập ngang qua cùng tiếng loa cảnh báo phát đi liên tục suốt mấy tiếng đồng hồ liền , Miền vẫn bình thản đóng cửa ở yên trong nhà , chờ cơn bão tới. |
* Từ tham khảo:
- cảnh bị
- cảnh binh
- cảnh cáo
- cảnh cau màu mít
- cảnh cau rau khoai
- cảnh đặc tả