| ẹ | tt. Dơ, bẩn (tiếng trẻ con): Tay ẹ; Ẹ! Đừng bò dưới đất // (R) (lóng) Tệ, đáng khinh: Thằng cha đó ẹ lắm. |
| ẹ | tt. Bẩn: Ẹ lắm, đừng cầm o Cái khăn ẹ. |
| ẹ | tt. Có âm thanh như tiếng phát ra khi rặn để đẩy một khối gì đó trong cơ thể người ra ngoài. |
| ẹ | tht Tiếng phát ra khi phải đem một vật quá nặng: ẹ! Nặng quá! đỡ cho tôi với!. |
| ẹ | Tiếng rặn. |
| Đứa con nhỏ trong tay vợ tôi sau một hồi ọ ẹ đã ngủ. |
| Kỳ Duyên cho bi ết , hôm đó , hai m eẹcon bay t ừ Hà N ội vào TP.HCM t ừ sáng s ớm đ ể tham gia m ột s ự ki ện. |
| S ự ki ện di ễn ra đ ến t ối mu ộn , hai m eẹcon l ại bay g ấp t ừ TP.HCM ra Hà N ội đ ể Kỳ Duyên k ịp đi h ọc vào sáng hôm sau. |
* Từ tham khảo:
- éc
- éc éc
- ẹc ẹc
- en-líp
- em
- em cưng