| éc éc | trt. Tiếng heo kêu liên-tiếp: Bị thọc huyết, kêu éc-éc. |
| éc éc | - Nh. éc. |
| éc éc | Nh. Eng éc. |
| éc éc | tht Như Eng éc: Lợn kêu éc éc ở đầu nhà. |
| éc éc | dt. Tiếng heo kêu. |
| éc éc | .- Nh. Éc. |
| éc éc | (thường đọc là eng-éc). Cũng nghĩa như "éc": Lợn kêu éc-éc. |
| Tiếng lợn kêu eéc éc, tiếng cười nói rôm rả của các phạm nhân , thử tài , thách đố nhau vui như đang ở hội làng. |
* Từ tham khảo:
- en-líp
- em
- em cưng
- em dâu
- em em
- em họ