| éc | trt. Tiếng heo kêu: Heo giật mình la cái éc. |
| éc | - Tiếng lợn kêu. |
| éc | đgt. (Tiếng lợn) kêu: bắt chước tiếng lợn éc. |
| éc | tht Tiếng lợn kêu: Bị đâm, con lợn kêu éc một tiếng. |
| éc | .- Tiếng lợn kêu. |
| éc | Tiếng lợn kêu. |
| Có ba tên trộm người nước ngoài cầm đầu là Y éc mắc tới gặp. |
| Cứ cho đi ! ". Y éc mắc bèn lấy tấm da cắt thành sợi dây rất mảnh |
Theo truyện của người Nga thì Y éc mắc là một thủ lĩnh Cô dắc sống vào thế kỷ thứ XVI , sáng lập một nước ở Xi bê ri , nội dung cũng như trên [9]. |
| Ông già buộc chân nó bằng sợi dây thừng rất chắc , và nó chẳng eng éc gì cả , nó chỉ giãy giụa thôi , còn thì ngoan lắm. |
| Tiếng lợn kêu eng éc xuyên qua màn đêm , xuyên qua bức vách , len lỏi vào những giấc mơ của hai chị em tôi. |
| Những con lợn tiếp tục được hóa kiếp sau tiếng éc… éc. |
* Từ tham khảo:
- ẹc ẹc
- en-líp
- em
- em cưng
- em dâu
- em em