| đỡ khổ | trt. Bớt khổ, qua được một việc khó: Lúc nầy cũng đỡ khổ. |
| Nếu nàng không yêu mẹ chồng được một cách chân thật , thì nàng cũng cố kính trọng và chiều chuộng mẹ chồng để đỡ khổ đến mình. |
| Bà Hai bây giờ lại mong cho con về ở nhà để cho mình vui và con mình đỡ khổ , nhưng không được nữa. |
| Nàng nghĩ thầm : Sao chồng mình đối với mình ít ra lại không là một người bạn như Thảo và Lâm cho đời mình đỡ khổ đôi chút. |
Nghe tiếng vợ , Minh thấy an toàn , đỡ sợ , đỡ khổ. |
| Thường vẫn thế , khi ta bị lương tâm cắn rứt mà ta được thổ lộ tâm tình , trao đổi tư tưởng với một người thân thì hình như ta thấy ta đỡ khổ sở , ta thấy trút được ít nhiều sự nặng nề nó đè nén trái tim ta. |
| Khi chiếc vạt con ướt đầm nước mắt , Mai thấy Mai đỡ khổ ,và sự ước mong một cuộc đời tốt đẹp khiến Mai tưởng tượng có người yêu đứng bên sắp cất tiếng an ủi khuyên can , dỗ dành. |
* Từ tham khảo:
- hạo
- hạo-nhiên
- hạp
- hạp-long
- hạt
- hạt-hạ