| hạt | dt. C/g. Hột, nhân của trái, nơi chứa mầm giống: Đói lòng ăn hạt chà-là, Để cơm nuôi mẹ kẻo già yếu răng (CD) // Trái nhỏ đóng chùm: Hạt đậu, hạt lúa, hạt tiêu, hạt thóc, hạt vừng // mt. Tiếng gọi các vật nhỏ, tròn: Hạt bụi, hạt cát, hạt châu, hạt chuỗi, hạt mưa, hạt ngọc... |
| hạt | dt. Tỉnh, địa-phương hành-chính trong xứ, lớn hơn quận, phủ: Hạt Biên-hoà, địa-hạt, quản-hạt // Vùng quản-trị một vài ngành chuyên-môn lớn của nhà-nước: Đầu hạt kiểm-lâm. |
| hạt | đt. Gạt, tráo, đưa đồ giả lấy đồ thật: Mua đồ thật bị hạt đồ giả. |
| hạt | - 1 d. 1 Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con. Gieo hạt cải. Hạt giống (hạt dùng để gây giống). 2 Quả khô của một số cây lương thực. Hạt thóc. Bắp ngô mẩy hạt. 3 Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Hạt muối. Hạt sạn. Chuỗi hạt. 4 Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô. Mưa nặng hạt. Không còn hạt nước nào. 5 (chm.). Hạt cơ bản (nói tắt). - 2 d. 1 Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện. 2 Đơn vị quản lí của một số ngành. Hạt kiểm lâm. Hạt giao thông (gồm nhiều cung). 3 Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ. |
| hạt | dt (cn. hột) 1. Cơ quan sinh sản của thực vật do noãn đã thụ tinh và sẽ hình thành một cây mới sau khi nảy mầm: ở thực vật hạt kín, hạt mầm trong quả 2. Vật hình tròn nhỏ giống hạt cây: Hạt ngọc, hạt mưa. |
| hạt | dt Đơn vị quản lí của một ngành chuyên môn: Hạt kiểm lâm; Hạt đường sắt. |
| hạt | (hột) dt. 1. Phần ở trong quả: Hạt đào, hạt trái xoài. 2. Phần để làm giống ươn cây: Gieo hạt. 3. Trái nhỏ, hoa màu của các thứ cây như bắp, lúa, tiêu: Hạt mè, hạt tiêu. Hạt bắp. Hạt gạo. 4. Vật hình tròn như hạt: Hạt lệ, hạt ngọc, hạt cát. // Hạt cát. Hạt lệ. Hạt nước. Hạt xúc-giác. |
| hạt | dt. Một địa-phương, khu-vực: Hạt Bà-rịa, hạt Bắc-Ninh. |
| hạt | .- d. Cg. Hột. 1. Phần cứng chứa trong quả, do tiểu noãn phát triển thành. 2. Vật hình tròn nhỏ giống hạt cây: Hạt mưa; Hạt ngọc. |
| hạt | (tức là hột). Phần ở trong quả và có nhân: Hạt gạo, hạt cải. Nghĩa rộng: dùng để gọi cái gì hình tròn giống như cái hạt: Hạt mưa, hạt ngọc. Văn-liệu: Hạt mưa xá nghĩ phận hèn (K). ấm sao hạt ngọc Lam-điền mới đông (K). Sóng thu một nét, hạt châu đôi hàng (Nh-đ-m). |
| hạt | Đánh tráo, dùng cái giả thay vào cái thật: Mua đồ thật bị hạt đồ giả. |
| hạt | Một địa-phương: Hạt Hà-đông, hạt Bắc-ninh v.v. |
| Mỗi lần Trác cúi hẳn xuống để miết chiếc chổi cùn nạy những hạt thóc trong các khe , cái váy cộc , hớt lên quá đầu gối , để lộ một phần đùi trắng trẻo , trái hẳn với chân nàng đen đủi vì dầm bùn phơi nắng suốt ngày. |
| Mỗi bà có một điều than phiền : bà này kêu thóc không được chắc hạt , bà kia bảo chuột cắn hết nhiều quá. |
| Bà rón rén bới tìm những hhạtđậu dọn và mọt bỏ vào chiếc bát con. |
| Bà vừa nhặt những hhạtđậu xấu , vừa lẩm bẩm : " Có mấy hạt đỗ mà cứ nhịn để cho mọt đục. |
| " Trác nhe hai hàm răng hhạtna cười bảo mẹ : Hay ngày mai nấu thêm chè nữa cho hết chỗ đỗ ấy đi. |
Bà Thân thấy con không khác xưa mà lại diếm đót trong bộ quần áo sạch sẽ , dễ coi , nửa quê nửa tỉnh , vui vẻ hỏi : Làm ăn bên ấy có dễ chịu không ? Nàng cố lấy vẻ vui cuời , và cố giữ những hhạtnước mắt muốn tuôn ra , thong thả đáp : Thưa mẹ cũng chẳng khổ , công việc chỉ có cơm nước , giặt giũ , rồi quét nhà , lau các đồ đạc. |
* Từ tham khảo:
- trực
- trực
- trực ban
- trực chiến
- trực diện
- trực giác