| dỡ chà | đt. Lấy chà từ dưới vũng lên để bắt cá: Bữa nay dỡ chà; Dỡ chà kẻo nước dưng, cá đi hết. |
| Ngoài ra còn những cách bắt cá khác như giăng câu , cấm câu , ddỡ chàcũng mang đến cho người dân rất nhiều cá trong những ngày nước nổi. |
| Hồi hộp như đi ddỡ chàbắt chuột mùa nước nổi. |
| Năm nay lũ về nhiều nên chú Năm Gấu và nhóm săn bắt chuột chỉ còn cách ddỡ chàxong rồi đốt bỏ để trả lại mặt ruộng cho chủ ruộng , vì nước ngập mênh mông nên chuột không còn ở. Buổi dỡ chà bắt chuột kết thúc với hơn 5 kg chuột mà con nào cũng vàng óng , mập mạp. |
| Thấy động , hàng chục con chuột chen nhau chui vào lợp , mỗi đống chà có ít nhất 5 kg chuột Kết thúc buổi ddỡ chàchuột với niềm vui của mọi người trong nhóm. |
* Từ tham khảo:
- túm tím
- túm tụm
- tụm
- tun hủn
- tun hút
- tủn mủn