| nghỉ ngơi | đt. C/g Ngơi-nghỉ, Nh Nghỉ: Làm việc cũng phải nghỉ-ngơi lấy sức lại chớ; khuya rồi, mà không nghỉ-ngơi gì được cả! |
| nghỉ ngơi | - Nh. Nghỉ, ngh. 1: Nghỉ ngơi cho đỡ mệt. |
| nghỉ ngơi | đgt. Nghỉ cho đỡ mệt, để hồi phục sức khoẻ nói chung: ăn uống nghỉ ngơi điều độ. |
| nghỉ ngơi | đgt Được tạm dừng chân hay dừng công việc để được dưỡng sức: Truyền tìm quán khách bộ hành nghỉ ngơi (NhĐM); Có sông tắm mát, có đình nghỉ ngơi (cd). |
| nghỉ ngơi | đt. Nghỉ cho khỏi mệt: Làm việc nhiều rồi cần phải nghỉ-ngơi. |
| nghỉ ngơi | .- Nh. Nghỉ, ngh. 1: Nghỉ ngơi cho đỡ mệt. |
| nghỉ ngơi | Nghỉ cho khỏi mệt: Ngày làm việc, tối nghỉ-ngơi. |
Thường thường Khải và Trách muốn mẹ cứ nghỉ ngơi để vui cảnh chùa , nhưng bà Thân biết mình cũng chưa đến nỗi yếu đuối lắm , còn có thể làm được những việc con con , nên chẳng bao giờ bà chịu ngồi yên một chỗ. |
| Tuy người còn mệt , chưa khỏi hẳn , nhưng mợ phán không muốn nàng nghỉ ngơi nữa , mợ tìm cách nói đay nói nghiến. |
Rồi hai người yên lặng trông ra cảnh chiều trên sông cùng nghĩ đến cái thú sắp được nghỉ ngơi sau mấy tháng trời vất vả. |
| Nàng không bao giờ được nghỉ ngơi và cũng không bao giờ cần phải nghỉ. |
Trước kia , khi còn hoàn toàn theo chủ nghĩa độc thân , Chương không một chủ nhật nào không đến ấp nghỉ ngơi. |
Thật không , thưa bác sĩ ? Chỉ có 100 thôi ? Chỉ mất có 100 để có lại ánh sáng và một tương lai đầy hứa hẹn ? Muôn vàn cảm tạ bác sĩ ! Ông bác sĩ cười , thân mật bắt lấy tay Minh : Thôi , cứ yên tâm nghỉ ngơi đi nhé ! Bao giờ muốn mổ tôi sẽ cho xe lại đón đến bệnh viện. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ phép
- nghỉ tay
- nghỉ việc
- nghĩ
- nghĩ bụng
- nghĩ đi nghĩ lại