| nghỉ ốm | đgt. Nghỉ theo chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ công nhân viên nhà nước bị đau ốm trong khi lao động. |
| Cô gọi đến cơ quan , đồng nghiệp báo Viễn đang xin nghỉ ốm. |
| Về phía chồng chị Giang , do anh vừa mới xin nnghỉ ốm5 ngày , nên việc xin nghỉ hôm nay là khá tế nhị. |
| Ông Duy sau đó có 2 đơn xin nnghỉ ốmgửi lãnh đạo tập đoàn , trong đó đơn ngày 31.10 nêu lý do xin nghỉ để đi nước ngoài chữa bệnh. |
| 15 nhân viên phục vụ mặt đất của Công ty CP Phục vụ mặt đất Hà Nội (HGS) được Vietjet Air thuê để làm thủ tục check in tại Nội Bài đã đồng loạt nnghỉ ốm. |
| Phó Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam Phạm Văn Hảo cho biết , có sự việc nhiều nhân viên của Công ty CP Phục vụ mặt đất Hà Nội (HGS) xin nnghỉ ốmlàm hơn 10 chuyến bay của Vietjt Air bị chậm trong ngày 4/7 vừa qua. |
| Cụ thể , khoảng 2h30 sáng 4/7 , khi bắt đầu đến ca làm việc (từ 2h40 đến 9h30) thì hơn 15 nhân viên trong số 51 nhân viên báo mệt và cùng xin nnghỉ ốm. |
* Từ tham khảo:
- nghỉ tay
- nghỉ việc
- nghĩ
- nghĩ bụng
- nghĩ đi nghĩ lại
- nghĩ gần nghĩ xa