Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đường chà
dt. Đường táng hay đường thẻ chà nát như đường cát, dùng trong lúc khan đường cát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
biên lai
-
biên nhận
-
biên niên
-
biên phòng
-
biên quan
-
biên soạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi tắm qua với nước ấm , bạn dùng lớp vỏ dứa phết d
đường chà
xát lên toàn thân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đường chà
* Từ tham khảo:
- biên lai
- biên nhận
- biên niên
- biên phòng
- biên quan
- biên soạn