Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đường chà
dt. Đường táng hay đường thẻ chà nát như đường cát, dùng trong lúc khan đường cát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chiền
-
chiền chiện
-
chiền chiện vào rừng xanh
-
chiến
-
chiến bại
-
chiến bào
* Tham khảo ngữ cảnh
Sau khi tắm qua với nước ấm , bạn dùng lớp vỏ dứa phết d
đường chà
xát lên toàn thân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đường chà
* Từ tham khảo:
- chiền
- chiền chiện
- chiền chiện vào rừng xanh
- chiến
- chiến bại
- chiến bào