| được của | tt Được món lợi lớn: Nhà nào được anh làm đổi thì như được của (Ng-hồng). |
| Thu toan ký : " Người chỉ nhận được của anh một bức thư " , bỗng mỉm cười chớp mắt một lúc ngẫm nghĩ rồi đặt bút quả quyết viết : " Người để quên chiếc áo cánh ở đầu giường ". |
| Cô Vị đưa mắt nhìn các bạn nói : Cô dâu hí hửng như người sắp được của. |
Một cô khác tiếp luôn : Mà sắp được của thật. |
| Nhìn cái mũ dạ dúm dó , bẩn thỉu , chàng hơi hối hận , nhưng vội tặc lưỡi nói một câu để tự an ủi : Chắc thằng cha mới ăn cắp được của ai... Đáng kiếp ! Rồi chàng bảo người kéo xe : Cho anh cái mũ này. |
| Cô nghĩ thầm : " Con đường giải chiếu hoa đưa cô dâu về nhà chú rể dễ đã sánh kịp con đường gấm thiên nhiên này ! " Lòng yêu đời và tính dễ vui , cô như đã nhận được của ông cha truyền lại , khiến cô cảm thấy tâm trí phấn khởi trong cảnh trời xuân đầm ấm. |
| Bà trông thấy em , vồn vã hỏi han như người bắt được của... Mai nói nhanh , liếng thoắng : Bà tử tế quá... Cho em vay tiền , lại còn hứa giúp vốn để em buôn bán nữa. |
* Từ tham khảo:
- ròng rọc
- ròng ròng cố định
- ròng rọc động
- ròng rọc kép
- ròng ròng
- rỏng