| dũng tướng | dt. Vị tướng dũng cảm, can đảm: đền thờ của một dũng tướng Lam Sơn. |
| dũng tướng | dt (H. dũng: mạnh mẽ; tướng: viên tướng) Viên tướng dũng cảm và tài giỏi: Những viên dũng tướng, sát khí đằng đằng (NgHTưởng). |
| dũng tướng | dt. Tướng can-đảm. |
| dũng tướng | d. Viên tướng can đảm, tài giỏi. |
| dũng tướng | Người tướng can-đảm. |
| Nghe nói anh Tư là dũng tướng trong địa hạt làm ăn mới , làm hết mình , sống hết mình? Dám chịu trách nhiệm với tất cả những cái gì mình đề xuất ra cũng… hết mình. |
| dũng tướng của Nguyên là Giải Hệ cùng ở trong thành. |
| dũng tướngnổi danh của nhà Nguyễn hiện có 2 ngôi mộ ở hai miền khác nhaủ |
| Võ Tánh Lê Văn Duyệt Nguyễn Huỳnh Đức Thoại Ngọc Hầu Võ Tánh (? 1801) quê ở Đồng Nai , nổi tiếng là ddũng tướngcủa vua Gia Long. |
| Lê Văn Duyệt Lê Văn Quân Tôn Thất Thuyết Trần Tiễn Thành Lê Văn Quân (? 1791) là ddũng tướngcủa nhà Nguyễn. |
| Ông là ddũng tướngtrên chiến trường , từng đánh bại quân Tống xâm lược năm 981 và nhiều lần đánh bại Chiêm Thành xâm chiếm lãnh thổ. |
* Từ tham khảo:
- dụng
- dụng binh như dụng hoả
- dụng binh như thần
- dụng binh trên giấy
- dụng công
- dụng cụ