| dụng | đt. Dùng, xài, đem công-phu, trí-não vào việc làm: Đắc-dụng, hữu-dụng, sử-dụng, thông-dụng; Dụng lòng không ai dụng thịt. |
| dụng | - đgt., id. Dùng: phép dụng binh của Trần Hưng Đạọ |
| dụng | đgt: Dùng: phép dụng binh o dụng cụ o dụng ý o áp dụng o công dụng o lạm dụng o quân dụng o sử dụng o tiện dụng o tín dụng o trọng dụng o tuyển dụng o ứng dụng o vận dụng o vô dụng. |
| dụng | đt. Đem dùng: Vật nầy không dụng được việc gì cả. |
| dụng | Dùng: Cái này dụng được nhiều việc. |
| Trương nhớ đến hôm nào vào một cái quán nghỉ chân gặp một người đàn bà đương nằm ngủ , cái ý tưởng lợi dụng cơ hội làm chàng thấy nóng ở hai tai và hồi hộp. |
| Chàng vui sướng nhưng trong thân tâm tự thấy xấu hổ đã lợi dụng cơ hội để bắt một người con gái thơ ngây chiều mình. |
| Nhưng lúc này chàng rủ Mùi đi chỉ vì thương hại , chỉ vì sự liên cảm tự nhiên của hai người quen biết nhau từ hồi còn ngây thơ trong sạch giờ cùng bị đời làm sa ngã , Chàng không có ý thèm muốn về vật dụng vì không hiểu tại sao bao giớ chàng cũng lánh xa những gái gặp đêm ở dọc đường , cũng người ấy nếu gặp ở trong nhà xăm hay nhà chứa thì chàng không thấy ghê tởm nữa. |
| Anh ấy yêu mình mà dám xin mình thứ gì đâu , nhiều cơ hội anh ấy có thể lợi dụng nhưng không một lần nào anh ấy có ý khác. |
| Nàng nhận rằng sở dĩ có chuyện này là vì nàng không sinh đẻ nữa , mà Thân thì không bao giờ chịu suốt đời không có con , còn bà Phán sở dĩ bằng lòng ngay chỉ vì Tuất nay mai sẽ cho bà một đứa cháu , biết đâu không là cháu trai để nối dõi Còn nàng thì là một người vô dụng và nên biết thân phận như thế. |
| Nghĩa là mẹ nàng cũng cho rằng nàng không đẻ nữa thì cái chức làm vợ không có nữa , nàng là người vô dụng rồi. |
* Từ tham khảo:
- dụng binh như thần
- dụng binh trên giấy
- dụng công
- dụng cụ
- dụng cụ đốt nóng bằng điện
- dụng dược như dụng binh