| dừng tay | đt. Ngưng, không làm nữa, không đánh nữa: Xin ông dừng tay, nghe tôi phân vài lời. |
| dừng tay | đgt Nghỉ, không tiếp tục làm: Cả buổi sáng, bà cụ làm việc không dừng tay. |
| Mãi đến lúc nghe tiếng lưỡi cuốc đụng phải viên đá , chàng mới giật mình quay lại hỏi : Kìa ông Hoạt ! Sao ông không ở coi thửa vườn bên Ngọc Hà ? Ông lão dừng tay , trả lời : Bên ấy tôi đã làm xong. |
Ở những ruộng khoai về bên vệ đường , các cô gái quê hoặc cúi lom khom tỉa lá hoặc cầm cuốc vun luống , trông thấy Mai đi qua đều dừng tay đứng nhìn mỉm cười. |
Tuân dừng tay thu xếp đồ đạc , lặng người như nghĩ ngợi sự gì. |
Này ! Làm cái gì thế? Buồn… buồn người ta kìả Quang dừng tay lại , đẩy cái đầu rũ rượi của Thi Hoài về vị trí cũ : Anh không thật thà ! Anh không phải là lính. |
| Đấy là lúc người võ sư oai hùng kia dừng tay võ và ngửa tay kia bán thuốc. |
| Cho đến lúc có vật gì đó chọc nhẹ vào mạng sườn gây một cảm giác buốt lạnh như kim đâm thì Quản nhọn mới dừng tay thìa. |
* Từ tham khảo:
- táo tợn
- tạo
- tạo
- tạo đoan
- tạo hình
- tạo hoá