| dũng tâm | dt (H. dũng: mạnh mẽ; tâm: lòng) Lòng can đảm, không sợ nguy hiểm: Cả dân tộc đã có dũng tâm kháng chiến đến cùng. |
| Ca sĩ Quang Ddũng tâmsự Hàn Thái Tú là người em rất trọng tình nghĩa , luôn giúp đỡ bạn đồng nghiệp. |
| Tôi phải trốn , không dám nghe điện thoại , anh Ddũng tâmsự sau lần nhận giải đổi đời ấy nhưng giờ vẫn còn ám ảnh vì những phiền hà. |
| Tôi và Jennifer luôn cố gắng để có thể cân bằng trách nhiệm gia đình với công việc , dành thời gian chăm sóc con nhiều hơn" , ca sĩ Quang Ddũng tâmsự. |
| Minh Ddũng tâmsự , là một diễn viên đa năng nên bản thân không kén vai. |
| dũng tâmsự : Trước khi vào Huế được thông tin Viettel sẽ giải thể , bây giờ lại nhận được thông tin không chính thức từ Hà Nội là đội sẽ tiếp tục tồn tại nếu đoạt HCV , còn không thì giải tán ! |
| Tổng biên tập báo Năng lượng Mới Nguyễn Như Phong trao tặng máy tính cho nhà báo Phan Tiến Dũng , Phóng viên Báo Quân đội nhân dân (ảnh : Nguyên Minh) Xúc động nhận món quà rất ý nghĩa từ Báo Năng lượng mới , Trung tá Phan Tiến Ddũng tâmsự : Vào đầu tháng 5/2014 , tôi là một trong những phóng viên đầu tiên được giao nhiệm vụ ra vùng biển Hoàng Sa tác nghiệp sau khi Trung Quốc ngang nhiên hạ đặt giàn khoan trái phép. |
* Từ tham khảo:
- của đáng tội
- của đau con xót
- của đầy kho, không biết lo cũng hết
- của đem bỏ ống
- của để của ăn
- của đi thay người