| dụng binh | đt. Dùng đến binh-lực, điều-khiển quân-đội: Đã đến lúc dụng binh; Dụng binh như dụng hoả. |
| dụng binh | đgt (H. dụng: dùng; binh: quân lính) Điều quân để đánh địch: Hát-môn có thế dụng binh, sông sâu làm cứ, rừng xanh làm nhà (Thiên Nam ngữ lục). |
| dụng binh | đt. Điều khiển binh đội: Có tài dụng binh. |
| Vua Tống muốn vỗ yên , không muốn dụng binh , bỏ không hỏi đến. |
| "Trước kia , ta đã sai sứ sang thông hiếu , kẻ thừa hành u mê không cho sứ trở về789 do đó ta mới có việc dụng binh năm trước790". |
| Nhưng dẫu có đánh được cũng không thể nào giữ được" (theo Đại Việt Sử Ký Toàn Thư) Bình Định vương Lê Lợi sau khi nghe các tướng lĩnh tranh luận một lượt rồi , ngài mới bàn rằng : "Việc ddụng binh, lấy sự toàn quân [tức bảo toàn lực lượng] là hơn cả. |
| Tài ddụng binhcủa thầy phù thủy Park Hang Seo đã tạo nên một đội U23 mạnh mẽ , thông minh với khí thế ngút trời , hòa cùng niềm vui và nhịp đập của hàng triệu con tim Việt cổ vũ hết mình. |
| Ông thấu hiểu trời đất , ddụng binhnhư thần. |
* Từ tham khảo:
- nguồi nguội
- nguồn đào
- nguồn hàng
- nguồn lực
- nguồn tin
- ngụp đầu