| nguồn tin | dt Chỗ từ đó phát ra những tin tức: Cơ quan ngoại giao nắm vững nguồn tin nước ngoài. |
| nguồn tin | dt. Nơi phát tin ra: Nguồn tin ngoại quốc. // Lấy từ một nguồn tin đứng đắng. |
| Phải trừ cho hết bọn do thám và bọn trộm cắp , trước mắt là tìm cho ra và trừng phạt gắt gao bọn dám gỡ mấy khung cửa nhà ông ! Ở vào hoàn cảnh ấy , bọn xu nịnh và bọn lẻo mép muốn tâng công nhờ vả hoặc thanh toán hiềm khích oán cừu tích lũy từ lâu đời thật không thiếu ! Hai Nhiều nhận được nhiều nguồn tin sai , trừng phạt oan một vài người quen biết. |
| Chờ lúc mọi người không chú ý đến mình , Nhật lẻn ra ngoài hiên xem nội dung nguồn tin vừa gửi tới. |
| Người nào cũng có nhét sẵn trong bụng cả nguồn tin tức. |
| Thực ra , nguồn tin tức mà bọn mình nghe là mẩu báo của tiểu đoàn và cái đài Li do của ông cán bộ. |
| Trong khi người dân còn có biết bao nhiêu nguồn tin vỉa hè phần lớn là chân thực nhất. |
| Nghe tin địch đã đổ bộ xuống cầu Hàm Rồng , mọi người hỏi nhau để xác minh sự đúng đắn của nguồn tin ấy. |
* Từ tham khảo:
- trạng chết chúa cũng băng hà
- trạng huống
- trạng mạo
- trạng nguyên
- trạng ngữ
- trạng sư