| quơ quơ | đt. Quơ qua quơ lại cách cầu-may coi có đụng chi không: Hụt chân gần chết đuối hay quơ-quơ hai tay. |
| Thằng bé lùn lùn béo ục ịch cầm cái que nhổm tới nhổm lui , quơ quơ ra bộ sắp chọc vào giỏ. |
| Thế là hai ông cháu tôi nhảy lên đứng giữa lưng bầy quỷ sứ đó , mỗi người cầm một cây mun quơ quơ đập vào hai cây tre dưới chân , hét lên. |
| Chị mở tấm vải nhựa ra : Rọi đèn coi ! ánh đèn phin trong tay Quyên bật lên quơ quơ soi tấm vải nhựa màu cánh gián. |
| Hắn cầm cây gậy quơ quơ , từ từ bước ra cổng. |
| Đạt thụp xuống , một tay cậu ta xách khẩu "các bin" đã lên đạn , một tay quơ quơ , bò tới. |
| Theo lời kể của nhân chứng , trước đó vào sáng cùng ngày , người dân xã Tân Thắng (huyện Hàm Tân , Bình Thuận) ra vườn tràm lúc tờ mờ sáng hốt hoảng khi thấy một cánh tay trẻ sơ sinh đưa lên qquơ quơtrên nền đất. |
* Từ tham khảo:
- nôn
- nôn
- nôn
- nôn mửa
- nôn nả
- nôn nao