| dục tình | dt. Tình dục, sự ham muốn xác-thịt cho thoả lòng dâm. |
| dục tình | - d. (id.). Như tình dục. |
| dục tình | Nh. Tình dục. |
| dục tình | dt (H. dục: ham muốn; tình: tình trai gái) Sự ham muốn thú vui xác thịt: Thanh niên cần kiềm chế dục tình. |
| dục tình | dt. Ham-muốn về tình-ái, về tình giữa trai gái. |
| dục tình | d. Sự ham muốn những thú vui về xác thịt giữa trai và gái. |
| Không bao giờ như buổi sáng nay nàng cảm thấy rõ rằng nàng chỉ là một đứa ở , một đứa ở không công nữa ! Còn tình thương của chồng , thực nàng chưa biết đến , họa chăng một đôi khi nàng cũng được thỏa mãn ddục tình, nhưng chỉ thế thôi. |
| Cho nên ngài thường dạy các môn đồ đối đãi với đàn bà con gái rất nên cẩn thận , phải xa lánh họ và ra công ngăn ngừa cho khỏi mắc vào lưới dục tình. |
| Vậy thì nụ cười ấy chỉ có nghĩa chất phác , chân thật , chứ không hề ngụ một tư tưởng dục tình. |
| Cái mốt thập kỷ tám mươi này vẫn chứa trong cơn cuồng nộ dục tình một thoáng thiên nhiên lãng mạn như vậy. |
Thư lâu sơ quyển tịch , Tửu điếm dục tình thiên. |
| dục tình cũng lại mạnh hơn ái tình. |
* Từ tham khảo:
- dục vọng
- duệ
- duềnh
- dùi
- dùi
- dùi