| duệ | dt. Dõi, dòng-dõi, con cháu: Miêu-duệ. |
| duệ | Con cháu đời sau: hậu duệ o miêu duệ. |
| duệ | tt. Sáng, lanh trí. |
Hôm qua , ông mất cả buổi sáng để trả lời các câu hỏi của ông biện và Huệ về đủ thứ chuyện kinh đô : từ việc phòng the trong phủ chúa , sự xa hoa tráng lệ ở Phấn Dương , cung cách thiết triều cho đến những trò dâm dật ma quái của duệ Tôn. |
| Trương Phúc Loan , duệ Tôn , bọn tham quan ô lại đông như ruồi nhặng thời bấy giờ ở Đàng Trong chỉ là các hiện tượng tất nhiên của một thế lực chính trị đang xuống dốc , và Nguyễn Nhạc , Nguyễn Huệ là những cá nhân ở đúng vào vị trí vươn lên của một thế lực mới. |
| Vâng , tôi hiểu thầy giáo định hỏi gì ! Cả hoàng tôn Dương cũng thoát khỏi tay quân Trịnh vì đã vào Quảng Nam trước duệ Tôn. |
Bùi Văn Nhật quay nhìn một lượt khắp mọi người để đọc trên gương mặt họ sự thán phục khả năng hiểu biết của mình , rồi chậm rãi nói : Ngay sau khi kinh đô thất thủ , duệ Tôn trốn vào Quảng Nam vào mùng một Tết , đóng quân ở Càn Đê. |
| Không ngờ cuộc họp biến chuyển ra ngoài dự tính của duệ Tôn. |
| Theo tôi lý do như thế này : dù vừa bị quân Trịnh đuổi ra khỏi kinh đô , nhưng trước mắt bọn tàn quân lếch thếch theo sau duệ Tôn vẫn gườm chúng ta hơn là quân Trịnh. |
* Từ tham khảo:
- dùi
- dùi
- dùi
- dùi cui
- dùi đánh đục, đục đánh săng
- dùi đến đục, đục đến săng