| dưa món | Nh. Dưa góp. |
| dưa món | dt (cn. dưa góp) Món ăn làm bằng một số rau và củ thái mỏng, ngâm giấm, nước mắm và một ít đường: Ông cụ ấy bữa nào cũng ăn dưa món. |
| Khi chế biến nên tránh chiên , nướng vì dễ làm tăng thân nhiệt , không ăn nhiều các món lên men như cà pháo muối , kim chi , ddưa món, chuyên gia nói thêm. |
* Từ tham khảo:
- dưa muối
- dưa rau muống
- dưa tây
- dừa
- dừa bị
- dừa cạn