| dưa muối | Nh. Dưa cải. |
| dưa muối | dt Mức sống nói chung là thấp: Cơm ăn chẳng quản dưa muối (NgBKhiêm). tt Không có thức ăn sang: Bữa cơm dưa muối cũng là liên hoan (Tố-hữu). |
| Huy ngồi vào mâm so đũa nhìn mâm cơm , nói với Vượng : Hôm nay không phải phiên chợ , bác xơi tạm bữa cơm dưa muối. |
| Huống chi Bính lại lấy ngày làm đêm , đêm làm ngày , và ăn uống kham khổ hết sức , bữa nào không vài miếng đậu phụ om , đĩa rau muống luộc thì lại cá vụn kho , dưa muối xổi , cà giầm tương , hỏi còn sức nào để chiều theo lòng ham muốn vô chừng của các khách mua vui. |
| Suốt hơn 30 năm ấy mấy thùng dưa muối nhỏ ở chợ giúp o nuôi sống cả gia đình. |
| dưa muốichưa kĩ Dưa muối là một thực phẩm quen thuộc trong mâm cơm người Việt. |
| Tuy nhiên nếu không biết sử dụng đúng cách thì ddưa muốiđôi khi lại trở thành thứ gây hại. |
| Ngoài ra món còn có thêm chút mỡ hành , ít miếng dưa leo , cà chua hay đồ chua được làm từ cà rốt , củ cải , dưa leo , ddưa muốiđôi khi là đu đủ. |
* Từ tham khảo:
- dưa tây
- dừa
- dừa bị
- dừa cạn
- dừa cứng cạy
- dừa lão