| dừa bị | dt. Thứ dừa cây thật cao và trái thật to, nước không ngọt lắm, thường được để khô lấy dầu. |
| dừa bị | dt. Dừa quả to, có nhiều dầu. |
| Những cây dừa bị đạn pháo tiện ngọt , đổ rầm rầm quanh hầm. |
| Hàng loạt cây ddừa bịnước cuốn bật gốc. |
| Nhiều cây ddừa bịnước quật bật gốc Ảnh : Lam Ngọc Cảnh tượng ở những bản này chẳng khác nào vừa trải qua một cuộc chiến tranh. |
| Nên để trứng hoặc sữa ở nhiệt độ phòng trước khi pha trộn chúng với dầu dừa , điều đó sẽ không làm dầu ddừa bịvón cục. |
* Từ tham khảo:
- dừa cứng cạy
- dừa lão
- dừa lắc nước
- dừa lửa
- dừa nước
- dừa trăng ăn