| mừng quýnh | tt. X. Mừng cuống. |
| mừng quýnh | đgt. Mừng đến mức cuống quýnh lên: Biết được kết quả thi đại học, nó mừng quýnh, chạy đi chạy lại khoe với mọi người. |
| mừng quýnh | đgt Mừng đến mức cuống cuồng lên: Tôi mừng quýnh lên (Sơn-tùng). |
Liên mừng quýnh vì nàng không ngờ ở cao lâu lại có những món ăn rẻ tiền như vậy. |
| Liên mừng quýnh cả lên ! Không ngờ vận mình hôm nay lại hên đến như thế , được một món hời to tát như vậy ! Về đến nhà , nàng hí hửng định vào khoe với chồng. |
| Lần trước em đến đây thì anh vẫn còn đang bệnh thì nhìn thấy em thế nào được ! Minh bỗng vỗ đùi , mừng quýnh lên : À , cô Nhung ! Phải rồi , nhưng sao anh biết tên em ? Tôi đang đọc dở bức thư của cô thì không ngờ cô lại đến. |
Minh mừng quýnh , định tới đập cửa nhưng rồi nghĩ lại thôi. |
| Chàng vỗ tay , cười nói : Đúng ! Ai lại đam mê cái thú vô bổ ấy bao giờ ! Liên mừng quýnh , đứng dậy reo lên : Ồ , mình đã về ! Liên bỗng cúi mặt vì xúc động. |
| Lan mừng quýnh thốt nhiên kêu rú lên : Ông Ngọc ! Ngọc khẽ gật , không trả lời. |
* Từ tham khảo:
- mừng rơn
- mừng thầm
- mừng tuổi
- mửng
- mửng
- mược