| đưa | đt. Trao, giơ, chìa món đồ ra cho người đón lấy: Hai tay cầm bốn trái dưa, Trái ăn, trái để, trái đưa cho chàng (CD) // Tiễn, theo một đỗi đường: Đi đưa; Đưa người cửa trước, rước người cửa sau (K) // Dẫn-dắt, đem đến: Ai đưa em đến chốn nầy, Đò đưa bến khác em chờ đợi ai (CD) // Làm cho lắc-lư: Gió đưa bụi chuối sau hè (CD) // Thổi tới: Tơ vấn cánh chuồn kinh chí nhện, Gió đưa hơi cọp khiếp oai chồn (TTT) // Chìa ra, để lộ-liễu: Đưa đầu ngoài nắng, đưa tay ra còng; Đưa vú nơ-nơ. |
| đưa | - đg. 1 Trao trực tiếp cho người khác. Tôi đã đưa số tiền cho ông ấy. Đưa thư đến tận tay. 2 Làm cho đến được người khác, cho người khác nhận được (thường nói về cái trừu tượng). Đưa tin cho báo. Liếc mắt đưa tình. 3 Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham quan. Đưa bóng vào lưới. Đưa cuộc kháng chiến tới thắng lợi. 4 Giơ ra để làm một việc gì. Đưa tay đỡ lấy đứa bé. Đưa chân đá quả bóng. Đưa dao ra hăm doạ. Đưa đầu chịu đòn. 5 Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc làm nào đó; đem. Đưa tất cả công sức vào việc này. Đưa tiền ra mua chuộc. 6 (kết hợp hạn chế). Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định. Các báo đã đưa tin. Đưa vấn đề ra thảo luận. 7 Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay để biểu thị sự lưu luyến. Đưa khách ra đến tận cổng. Đưa bạn lên đường. 8 Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định. Chủ quan đưa đến thất bại. 9 Chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại, lui tới một cách nhẹ. Gió đưa cành trúc la đà... (cd.). Mắt nó cứ đưa qua đảo lại. Đưa võng ru em. |
| đưa | đgt. 1. Trao trực tiếp hoặc làm cho nhận được: đưa thư đến tận tay người nhận o đưa tiền. 2. Dẫn dắt hướng dẫn, làm cho tới, đạt tới: đưa khách đi tham quan o đưa bóng vào lưới o đưa đội bóng giành chức vô địch. 3. Giơ ra để làm: đưa tay đỡ. 4. Bỏ (công sức, tiền của, trí tuệ...) ra để thực hiện mục đích: đưa tiền ra để mua chuộc. 5. Trình bày, nêu ra để nhằm mục đích nhất định: đưa tin trên báo o đưa vấn đề ra thảo luận. 6. Tiễn một đoạn đường: đưa về nơi an nghỉ cuối cùng o đưa khách về. 7. Dẫn đến (kết quả): sự sơ hở đã đưa đến thất bại. 8. Chủ động hoặc làm cho chuyển động nhẹ nhàng: gió đưa cành lá o đưa võng |
| đưa | đgt 1. Cầm ở tay và trao cho: Chồng đưa chìa khoá cho vợ: Hãy đưa danh thiếp trước cầm làm ghi (K) 2. Dẫn đi: Đưa người viễn khách tìm vào vấn danh (K) 3. Đẩy đi đẩy lại: Đố ai nằm võng không đưa, ru con không hát, anh chừa nguyệt hoa (cd) 4. Tiễn người đi xa: Chén đưa nhớ bữa hôm nay, chén mừng xin đợi ngày này năm sau (K) 5. Gửi đi: Cắt người tìm tõi đưa tờ nhắn nhe (K). |
| đưa | đt. Cầm trao cho: Đưa dùm tôi cái ấy. 2. Đem đi, dẫn dắt: Đưa người cửa trước rước người cửa sau (Ng.Du) 3. Đẩy qua, đẩy lại: Đố ai nằm võng không đưa (C.d) |
| đưa | đg. 1. Giao cho, chìa ra để giao cho: Đưa quyển sách cho bạn. 2. Dắt dẫn, hướng dẫn: Đưa phái đoàn đi thăm xưởng máy. 3. Đẩy đi, đẩy lại: Đưa võng. |
| đưa | 1. Cầm trao cho người ta: Đưa cho tôi quyển sách. Văn-liệu: Đưa đũa ghét năm, đưa tăm ghét đời. Đố ai đánh võng không đưa, Ru con không hát, anh chừa rượu tăm. Một năm là mấy tháng xuân, Gái kia có lẽ mấy lần đưa dâu. Đưa người cửa trước, rước người cửa sau (K). 2. Đem đi, dắt đi: Đưa con đi chơi. Đưa người đi làm. 3. Đẩy hay đun cho văng đi văng lại: Đưa võng, đưa đu. |
| Thỉnh thoảng , nàng đứng ngay người cho đỡ mỏi lưng , rồi đưa tay áo lên lau mồ hôi ròng ròng chảy trên mặt. |
Hết mớ rau , bà mệt nhọc , ngồi ngay hẳn lên , thở hắt ra một hơi dài , đưa mắt nhìn ra sân. |
| Thấy Trác đặt chiếc cào mạnh quá , bà khẽ nói : đưa cào nhẹ chứ con ạ , kẻo nó trật gạo ra. |
| áo nàng ướt , lại thêm gió quạt , nên nàng thấy một thứ mát dịu dàng thấm thía cả thân thể , làm da thịt nàng đê mê , như khi ta lẹ làng đưa tay trên tấm nhung. |
Sao lâu nay không thấy cụ lại chơi ? Bà Thân đưa tay cầm cái bã trầu đã lia ra tới mép , vứt đi ; lấy mùi soa lau mồm cẩn thận , rồi ghé vào tai bà bạn như sắp nói một câu chuyện kín đáo can hệ : Úi chà ! Bận lắm cụ ạ. |
| Khi nàng đã đổ xong hai nồi nước vào vại và đã đi quẩy gánh khác , bà Tuân mới tìm cách đưa đầu câu chuyện mà bà lưỡng lự chưa dám nói ra. |
* Từ tham khảo:
- đưa chân
- đưa dâu
- đưa đà
- đưa đám
- đưa đẩy
- đưa đón