| mũi dãi | dt. Nước mũi và nước dãi hoặc nước mũi không: Mũi dãi lòng-thòng. |
| mũi dãi | dt. Nước mũi và nước dãi nói chung: Thằng bé mũi dãi nhớt nhát. |
| mũi dãi | dt Nước mũi và nước dãi của người có bệnh, hoặc của trẻ con: Cô ngồi bên cạnh cháu mà để nó có mũi dãi thế kia ư?. |
| Người già yếu , tàn tật , con nít mũi dãi bụng ỏng cũng không thoát. |
| Đội nghĩa quân của Huệ vào làng bằng cổng chính , giữa những người đàn bà mặt mày nhớn nhác và những đứa trẻ áo quần rách rưới , da cháy nắng , mũi dãi thò lò lem luốc. |
| Nhạc trỏ một đưa con trai khoảng bảy , tám tuổi , mũi dãi thành hai dòng xuống mép , tóc hoe khét nắng , mặc bính cái quần rách của cha nên lưng quần phải kéo lên quá ngực , và hỏi : Cháu tên gì ? Đứa bé sợ láo liên muốn tìm cách trốn. |
| Mẹ cho con ở lại học múa , con xin hứa , thằng Hữu mũi dãi , Thùy dứt khoát , không hứa hẹn gì nữa , về , về nhà với mẹ. |
| Những buổi chiều kiệt sức trở về nhà , thấy cả bốn đứa con nhỏ đói khát , dơ hầy , mmũi dãilòng thòng nằm lăn lóc bên nhau , nhiều khi tôi chỉ muốn chết Cuối cùng , không thể tiếp tục cuộc sống kinh khủng đó , tôi đành bỏ Sài Gòn về quê mẹ ở Lộc Ninh , để ăn ké vào nhà mẹ. |
* Từ tham khảo:
- mũi dùi
- mũi đất
- mũi đỏ
- mũi mác
- mũi nhọn
- mũi tên