| dư đảng | dt. Đảng-viên còn sót lại // (R) Kẻ trong đảng cướp, một phe anh-chị còn sót lại. |
| dư đảng | dt. Những người còn sót lại của một đảng phái bị tiêu diệt về mặt tổ chức. |
| dư đảng | tt (H. dư: còn lại; đảng: đảng phái) Những kẻ còn lại của một tổ chức đã tan rã: Bọn chúng chỉ là dư đảng của một tổ chức phản động. |
| dư đảng | dt. Đảng, đảng-viên còn sót lại của một đảng nào đã tan. |
| dư đảng | d. Đồ đảng còn sót lại của một tổ chức đã tan rã. |
| dư đảng | Đảng còn sót lại: Giặc Cờ-đen là dư-đảng Hồng Tú-Toàn. |
| Trung nghĩa quân và Hòa nghĩa quân cùng quân An Thái chờ sẵn bên ngoài làm lực lượng hậu bị , khi cần áp sát lũy phủ để càn quét tàn quân và dư đảng. |
| Như vậy kẻ được Trời lựa chọn để chống lại quân xâm lược phương bắc , dẹp tan dư đảng tên quốc phó tham bạo , không ai khác hơn là Đông cung. |
| Chúng ta sẽ có đầy đủ chính nghĩa để đẩy lùi quân Bắc Hà về bên kia sông Gianh , và dẹp hết dư đảng quốc phó ở Gia Định. |
| Quan Tổng đốc nói trước : Những người sắp bị hành hình kia là dư đảng giặc Bãi Sậy. |
| dư đảng của Lý Tốn là bọn Lý Thoát kết tụ với dân Lý , Lạo hơn năm nghìn người để ứng theo Lư Tuần , ngày Canh Tý kéo đến bờ nam Long Biên. |
| Mùa đông , tháng 11 , (vua Lương) xuống chiếu cho Lý Tắc làm Thứ sử , Tắc lại chém Lý Tông Lão là dư đảng của Nguyên Khải , lấy đầu chuyển về Kiến Khang , châu lại yên. |
* Từ tham khảo:
- dư đồ
- dư độc
- dư huệ
- dư luận
- dư lực
- dư sinh