| dư luận | dt. Điều bàn-luận, dị-nghị, ý-kiến của công-chúng: Dư-luận xôn-xao. |
| dư luận | - d. Ý kiến của số đông nhận xét, khen chê đối với việc gì. Dư luận đồng tình với việc ấy. Phản ánh dư luận quần chúng. Tố cáo trước dư luận. |
| dư luận | dt. Ý kiến, lời bàn bạc của nhiều người, của số đông: lắng nghe dư luận quần chúng o dư luận xôn xao. |
| dư luận | dt (H. dư: công chúng; luận: bàn) Lời bàn bạc của công chúng; ý kiến của quần chúng đối với việc gì: Sự giáo dục thanh niên phải liên hệ vào dư luận của xã hội (HCM). |
| dư luận | dt. Lời bàn bạc của dân chúng. |
| dư luận | d. Sự đánh giá được công nhận trong phần lớn hoặc hầu hết một giới, một xã hội, thường được phản ánh trên báo chí hoặc bằng những hoạt động quần chúng: Dư luận các nước phương Tây hoan nghênh đề nghị hoà bình của chúng ta. |
| dư luận | Lời bàn-bạc của phần đông người. |
| Có rất nhiều câu chuyện rất ngộ nghĩnh , hoặc được bịa , hoặc do sự suy đoán của độc giả được đồn ra khắp nơi về cuộc đời của tác giả khiến cho dư luận càng thêm sôi nổi. |
| Mà một khi dư luận càng sôi nổi bao nhiêu thì báo bán càng chạy bấy nhiêu. |
Bà là con một ông phủ về hưu , ăn chơi từ thuở trẻ , từ khi bọn phụ nữ còn chưa dám coi thường dư luận. |
| Và nàng thích chỉ về nỗi đã trả thù được chạ Nàng biết tính ông phán rất sợ hãi dư luận : Dẫu ông không thương con , ông cũng phải lo cho danh dự của nhà ông. |
Chúng ràng buộc dư luận , thi hành chính sách ngu dân. |
| Một mặt dẹp dư luận , một mặt xem xét thực hư ra sao. |
* Từ tham khảo:
- dư sinh
- dư thừa
- dư vang
- dư vị
- dừ
- dừ