| dư lực | dt. Sức thừa: Dùng dư-lực để học thêm. |
| dư lực | dt. Sức lực thừa: Nếu còn dư lực mới nghĩ tới những việc đó. |
| dư lực | dt (H. dư: còn lại; lực: sức) Sức còn lại: Ông cụ đã tám mươi tuổi nhưng còn dư lực để làm việc. |
| dư lực | dt. Sức thừa, dư sức: Anh dư lực làm việc ấy. |
| dư lực | d. Sức còn dôi ra sau khi làm gì. |
| dư lực | Sức thừa: Phải học đạo-đức đã, còn dư-lực mới học văn-chương. |
| SSI tiếp tục tích lũy theo hướng tích cực với ddư lựcmua từ 25.9 trở xuống mạnh mẽ. |
* Từ tham khảo:
- dư thừa
- dư vang
- dư vị
- dừ
- dừ
- dử