| dư sinh | dt. Kiếp sống thừa, sống mà không làm chi có ích. |
| dư sinh | dt. Sức sống thừa: còn chút dư sinh phải bảo trọng danh tiết. |
| dư sinh | Sống thừa: Còn chút dư sinh phải giữ cho toàn danh-tiết. |
| Ông Nguyễn đùa bảo dư sinh rằng : Ấy tùy ngài kén chọn trong bọn ấy , hễ bằng lòng ai thì tôi xin tặng cho. |
| Nhiều người dân , hàng xóm nơi con phố nhỏ nơi Đinh Hữu Ddư sinhra và lớn lên đều rất tiếc thương cho sự ra đi của anh , nhiều người đã không cầm được nước mắt khi nhắc về anh. |
| Được biết , phóng viên Đinh Hữu Ddư sinhra trọng một gia đình có 2 anh em , anh là con cả. |
| Phóng viên Đinh Hữu Ddư sinhnăm 1988 , quê ở Ninh Bình. |
| Thặng ddư sinhra từ các cộng đồng nhỏ này không cho phép phát triển thương mại và các thành phố bị bỏ hoang. |
* Từ tham khảo:
- dư vang
- dư vị
- dừ
- dừ
- dử
- dử