| dư đồ | dt. Địa-đồ, bản-đồ đất. |
| dư đồ | dt. Bản đồ một vùng, một nước. |
| dư đồ | dt (H. dư: đất đai; đồ: bản vẽ) Bản đồ của một nước: Dư đồ còn đó chưa phai, còn non, còn nước, còn người nước non (Tản-đà). |
| dư đồ | dt. Bức vẽ hình thế đất, địa-đồ. |
| dư đồ | d. Bản đồ một nước, một vùng hay một địa phương (cũ). |
| dư đồ | Bức vẽ hình thế đất. |
Đông tây địa thác dư đồ đại , Hoàng đế thiên khôi sự nghiệp tân. |
| Trong đó , đáng chú ý là 4 cuốn atlas do nhà Thanh và Chính phủ Trung Hoa Dân quốc xuất bản gồm Trung Quốc địa đồ (xuất bản năm 1908) , Trung Quốc toàn đồ (xuất bản năm 1917) , Trung Hoa bưu chính ddư đồ(xuất bản năm 1919) và Trung Hoa bưu chính dư đồ (xuất bản năm 1933). |
| Trong Dư Địa Đồ đời Nguyên của Chu Tư Bản được vẽ thu nhỏ lại trong sách Quảng Ddư đồcủa La Hồng Tiên thực hiện năm 1561 phần cực nam lãnh thổ Trung Hoa là đảo Hải Nam. |
* Từ tham khảo:
- dư huệ
- dư luận
- dư lực
- dư sinh
- dư thừa
- dư vang