| dư dả | tt. Có dư tiền: Kiệm-cần dư-dả đề phòng cưới em (CD). |
| dư dả | tt. Có thừa vật chất trên mức cần thiết: sống dư dả. |
| dư dả | tt Không thiếu thốn: Cuộc sống dư dả của gia đình. |
| Phần dư dả là quà cáp của các phụ huynh học sinh khác , hai mùa bắp và một mùa lúa gieo của các đám miễu. |
| Để rửa hết bèo tấm mất rất nhiều thời gian và tốn nước mà nước máy nội thành thời đó đâu có dư dả nhưng vốn quen với lối ăn uống "tiểu tư sản" nên họ cũng chẳng ngại. |
| Ai dư dả thì làm xu rượu chẹp chẹp cái miệng mới đi nằm. |
| Tại nó biết ngoại thích ăn điên điển nấu cá , má nó cũng vậy , nên khi nghe ngoại nói má sắp về , nó phải tranh thủ kiếm được thật nhiều điên điển , đủ để cho má ăn chật họng , nếu còn dư dả sẽ bỏ vô bịch để má mang về phố , cho dượng và mấy đứa em trên đó. |
| Thị chỉ thương thầy thương bu chứ thị có dư dả tiền bạc như người ta đâu. |
| Nếu bạn cũng đang sống theo cách này thì bạn không thể có tự do tài chính nghĩa là sống ddư dả, kiếm được nhiều hơn tiêu. |
* Từ tham khảo:
- dư đảng
- dư địa chí
- dư đồ
- dư độc
- dư huệ
- dư luận