Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
du cầm
dt. (động): Loài chim lội nước, thường ăn cá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khẩy
-
khê đồng
-
khể
-
khêu gan
-
khì
-
khỉ-nghĩa
* Tham khảo ngữ cảnh
Bị cáo D
du cầm
cố 37 thẻ tiết kiệm cho khách hàng là không đúng với quy định của VietinBank.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
du-cầm
* Từ tham khảo:
- khẩy
- khê đồng
- khể
- khêu gan
- khì
- khỉ-nghĩa