| khẩy | - ph. X. Cười khẩy, nói khẩy. |
| khẩy | trgt Trêu tức: Cười khẩy; Nói khẩy. |
| khẩy | .- ph. X. Cười khẩy, nói khẩy. |
| khẩy | Khêu, gợi: Nói khẩy cho hai bên khích-bác nhau. |
| Trời tru đất diệt cho sạch quân lưu manh ấy đi ! Một người lính già cười khẩy nói : Ăn nhằm gì ! Lão cai cơ của tôi còn lưu manh gấp nghìn lần. |
| Ban đầu tôi cười khẩy khi mọi người khuyên tôi là con gái thì không nên đi metro , nhưng đi rồi mới thấy mọi người đúng. |
| Quyên nghe tiếng Năm Nhớ cưa ống thuốc và cả tiếng ngón tay Năm Nhớ búng khẩy cho đầu ống thuốc văng đi. |
| Nhớ giữ kín , đừng cho tụi lính biết trước , nghe không? Tên Sằng dừng lại , búng khẩy tàn thuốc : Đó là việc chánh , còn một việc nữa rất quan trọng là trước khi rút , đêm nay chúng ra sẽ phá hang. |
Kỳ lạ thật ! Lần này thì cô gái cười khẩy Một kẻ sắp chết được cứu sống , không hề tỏ dấu hiệu biết ơn hay xúc động gì cả mà lại đi vặn vẹo những điều quá sức lẩn thẩn như vậy. |
| Người đàn ông nhìn theo , cười khẩy : Người hầu à? Không , một người bạn. |
* Từ tham khảo:
- ngủ mùng
- ngủ ngày
- ngủ ngon
- ngủ ngồi
- ngủ nhà
- ngủ nhờ