| ngủ ngon | đt. X. Ngủ mê: Làm việc mệt, tối ngủ ngon quá! |
| ngủ ngon | đgt Ngủ đẫy giấc: Mình nằm đâu cũng ngủ ngon cả (NgKhải). |
| Tại sao vậy ? Đêm hôm trước lòng ta cũng ngổn ngang lo âu nhưng cuối giờ hợi ta thiếp đi , ngủ ngon một giấc đến gà gáy. |
| Ngắm mẹ ngủ , giấc ngủ ngon sau 3 đêm ở bệnh viện , anh bỗng muốn khóc dù môi anh đang nở nụ cười. |
| Tôi nằm trên đống lá và ngủ ngon lành. |
| Mẹ đang ngủ ngon lành lắm. |
| Anh ngủ đi. Chúc em ngủ ngon |
| Tôi nằm trên đống lá và ngủ ngon lành. |
* Từ tham khảo:
- móm
- móm mém
- móm xều
- mon men
- mòn
- mòn mỏi