| ngủ ngày | đt. Ngủ ban ngày, thường buổi trưa: Có thói ngủ ngày. |
| ngủ ngày | đgt Ngủ ban ngày trong khi mọi người làm việc: Đời người được mấy gang tay, ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang (cd); ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt (tng). |
Bà già mang bị hồ tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người bằng một gang tay Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang. |
BK Mụ già mang bị hồ tiêu Mụ bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người bằng một gang tay Ai hay ngủ ngày mới được nửa gang. |
Bà già mang bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người được một gang tay Ai hay ngủ ngày thì được nửa gang. |
Bà già đeo bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người bằng một gang tay Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang. |
Bà già đeo bị hạt tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người được mấy gang tay Ai hay ngủ ngày chỉ được nửa gang. |
Bà già mang bị hồ tiêu Sống bao nhiêu tuổi nhiều điều đắng cay Đời người được mấy gang tay Ai hay ngủ ngày chỉ được một gang. |
* Từ tham khảo:
- co duỗi
- co-giãn
- co mình
- co tay
- CO-CU
- cò ngà