Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khể
đt. Cúi xuống, khom lưng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
khể
Lạy rập đầu xuống đất:
Khể thủ bách bái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
ăn cơm có canh, tu hành có vãi
-
ăn cơm dẻo nhớ nẻo đường đi
-
ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày
-
ăn cơm hớt
-
ăn cơm không biết trở đầu đũa
-
ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì sao bức tượng sáp không giống GS Trần Văn K
khể
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khể
* Từ tham khảo:
- ăn cơm có canh, tu hành có vãi
- ăn cơm dẻo nhớ nẻo đường đi
- ăn cơm gà gáy, cất binh nửa ngày
- ăn cơm hớt
- ăn cơm không biết trở đầu đũa
- ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan