| khì | trt. Tiếng bật ra thình-lình: Thở cái khì, cười khì // Khò, tiếng ngày khi ngủ mê // (R) Mê, ngon giấc: Ngủ khì. |
| khì | - ph. X. Cười khì, ngủ khì. |
| khì | trgt 1. Nói cười một cách nhẹ nhàng, giản dị: Mẹ chị ấy mắng, chị ấy chỉ cười khì. 2. Nói ngủ một cách bình tĩnh, yên ổn: ăn xong là ngủ khì. |
| khì | trt. Một cách khoẻ-khoắn, vô tâm: Cười khì, ngủ khì. // Cười khì. Ngủ khì. |
| khì | .- pht. X. Cười khì, ngủ khì. |
| khì | Tiếng cười: Đời có vui sao chẳng cười khì? |
Ông kia cười khì đáp : Vâng , nhất là thuốc lá " ăng lê " của bạn. |
| Nghe khì... ì... một tiếng , rồi một cái bướu to bằng cái bát trừng lên. |
| Cô bạn gái vô tư của ta đã ngủ khì. |
Tôi cười khì khì. |
| Nhưng lắm khi nằm đu đưa trên võng , gió ngoài hè thổi vào mát rượi , tôi ngủ khì. |
| Chợt trong chốc hang bên tay mặt có tiếng thở khì khì của tên chủ trại đáy và tiếng nói lí rí của mụ vợ. |
* Từ tham khảo:
- mũ vuông
- mũ rơm
- mụ-bà
- mụ gia
- mụ o
- mụ trùm