| mũ rơm | dt. Cái vòng bện bằng rơm trên có mồng cũng bằng rơm, có quấn vải trắng để con trai và cháu nội người chết đội để tang: Một mai bóng xế cội tùng, Mũ rơm ai đội áo thùng ai mang? (CD). |
| Lợi mặc đồ tang trắng , đội mũ rơm , mắt rơm rớm đỏ , lâu lâu đưa vạt áo giơ lên quệt nước mũi , thân hình tiều tụy xơ xác như vừa mới mất mẹ và anh chị hôm qua hôm kia. |
| Những lớp học dưới hầm , những chiếc mũ rơm thấp thoáng dưới đường hầm công sự đến lớp. |
Ờ thì ông bà là người cùng làng , biết nhau từ thuở đội mũ rơm đi học. |
| Cuốn sách là cuộc hành trình của Monkey D. Luffy , thuyền trưởng của băng hải tặc Mmũ rơmcùng các đồng đội của cậu trên con đường đi tìm kho báu vĩ đại của biển cả. |
* Từ tham khảo:
- khoảnh
- khoảnh
- khoảnh độc
- khoảnh khắc
- khoảnh khoái
- khoát