| dữ | tt. Hung-tợn, tính ham giết-chóc, đánh-đập, mắng-chửi: Chồng dữ thì em mới lo Mẹ chồng mà dữ giết bò ăn khao (CD). // (R) Xấu, nguy-hại: Điềm dữ, việc dữ // Quạu, đen-đúa, nổi gân-guốt, có vằn-vện: Mặt dữ // trt. Qúa, lắm: Đau dữ! Mệt dữ! Đánh dữ! |
| dữ | đt. Cùng với, cấp cho, giúp cho: Ký dữ, phó dữ, tương-dữ. |
| dữ | - tt. 1. Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác: chó dữ dữ như hùm Điều dữ thì nhiều, điều lành thì ít. 2. Có mức độ cao khác thường và đáng sợ: sóng đánh dữ rét dữ. |
| dữ | tt. 1. Đáng sợ, dễ gây tai họa cho người hoặc vật khác: chó dữ o dữ như hùm o Điều dữ thì nhiều, điều lành thì ít. 2. Có mức độ cao khác thường và đáng sợ: sóng đánh dữ o rét dữ. |
| dữ | tt. Dư: Vừa sáu mươi đã tám chín thu, Lưng gầy da sĩ tướng lù khù (Quốc âm thi tập). |
| dữ | Cho: dữ kiện o dữ liệu. |
| dữ | tt 1. Hung ác, dễ làm hại: Thú dữ nên phòng lúc cắn người (NgBKhiêm) 2. ác nghiệt: Chồng dữ thì em mới sầu, mẹ chồng mà dữ giết trâu ăn mừng (cd) 3. Không tốt lành: Bà cụ Tú Mai đã đoán đến quá nửa là tin dữ rồi (NgĐThi). trgt Rất; Lắm: Món chá cá ngon dữ hè; Trèo núi, mệt dữ. |
| dữ | tt. 1. Hung-tợn: Dâu dữ mất họ, chó dữ mất láng giềng (T.ng). // Người dữ. Thú dữ. 2. Không lành, không may: Điềm dữ. 3. trt. Quá lắm, nhiều: Đau dữ, la hét dữ. |
| dữ | I. t. 1. Hung ác, hay làm hại: Người có tướng dữ; Thú dữ. 2. Không tốt lành, đem lại cái buồn, nỗi đau khổ: Tin dữ. II. ph. Rất, lắm (thtục): Chả chó ngon dữ. |
| dữ | Hung tợn, hay cắn, hay giết, hay đánh. Trái với lành: Thú dữ, tướng dữ. Văn-liệu: Dâu dữ mất họ, chó dữ mất láng-giềng. Ai ơi chồng dữ mà lo, Mẹ chồng mà dữ mổ bò ăn khao (C-d). |
| dữ | Quá lắm (tiếng đệm đằng cuối câu): Mệt dữ! hay dữ! |
| Tiếng Mỹ nói ở nhà khách , chàng thấy lạ tai , có vẻ giận dữ. |
Giá ngay trong lúc đó ai để ý nhìn kỹ Trương chắc sẽ thấy hai con mắt Trương sáng quắc , có vẻ đau khổ và dữ tợn. |
Trương độ này hỏng , đâm ra chơi dữ. |
| Tớ vẫn bảo với Thu rằng tớ là một thằng khốn nạn , nhưng nếu một ngày kia , và Mùi nên nhớ kỹ lấy... Mùi quay mặt nhìn đi nơi khác vì nàng thấy hai con mắt Trương có vẻ dữ tợn làm nàng ghê sợ. |
| Ồ ! Sao Mỹ lại nhìn mình dữ vậy. |
| Thằng cha nó ghen dữ lắm. |
* Từ tham khảo:
- dữ ác hôn
- dữ dằn
- dữ dội
- dữ đòn
- dữ hôn
- dữ kiện