| mũ phớt | - Mũ làm bằng dạ, có vành. |
| mũ phớt | dt. Mũ bằng dạ, thành đứng, có vành cong chung quanh. |
| mũ phớt | dt (Pháp: feutre) Mũ dạ có vành: Ông ta đội cái mũ phớt, trông có vẻ trịnh trọng. |
| mũ phớt | .- Làm bằng dạ, có vành. |
| Thỉnh thoảng , Hiệp đứng dừng lại trước một cửa hiệu bán đồ trang sức , anh ta sung sướng ngắm nghía những cái mũ phớt mềm mại , những dây lưng đẹp đẽ và những cà vát lụa nhiều màu rực rỡ. |
| Mắt nó cũng đưa nhìn sáng loáng , mồm nó cũng hỏi những câu không đâu , hai ngón tay cũng nhẹ nhẹ đưa vào cái mũ phớt bóp bẹp giả làm bị tiền. |
| Cái thời mà ông mặc khăn xếp , bà mặc áo tứ thân thì có con đã mặc comple , đội mmũ phớt, cháu thì mặc váy đầm... Áo dài nam mất dần , mất dần... Đến sau năm 1954 , hãn hữu lắm mới thấy trên đường phố còn người mặc áo the , khăn xếp. |
| Phối cùng phụ kiện mmũ phớtvà giày da , kính gương , khó ai có thể cưỡng lại sức hút từ thầy giáo mưa. |
| Một người thấp đậm , ăn mặc có vẻ không hợp thời với chiếc mmũ phớtvà áo mưa. |
| Trong các bức ảnh được KCNA đăng tải , ông Kim Jong un mặc áo măng tô , đội mmũ phớt, tay đút trong túi áo và cười tươi. |
* Từ tham khảo:
- mũ trụ
- mụ
- mụ
- mụ bẫm
- mụ mị
- mụ vườn