| đột kích | bt. Đánh úp, trận đánh thình-lình: Bị đột-kích; Cuộc đột-kích. |
| đột kích | - đg. 1 Đánh thủng, đánh vỡ bằng binh lực, hoả lực một cách mau lẹ, bất ngờ. Đột kích vào đồn địch. Cuộc đột kích bằng máy bay. 2 (kng.). Tiến hành một hoạt động nào đó một cách không có dự định từ trước, thường là trong thời gian ngắn. Kiểm tra đột kích. |
| đột kích | đgt. 1. Đánh nhanh và bất ngờ: đột kích vào đồn địch. 2. Tiến hành hoạt động bất ngờ, không cho biết trước: kiểm tra đột kích. |
| đột kích | đgt trgt (H. kích: đánh) 1. Đánh bất ngờ khiến quân địch không kịp trở tay: Mỗi mũi đột kích mạnh mẽ, thọc sâu vào sở chỉ huy (VNgGiáp) 2. Đến bất ngờ: Đi thăm đột kích, đến khi vào thăm mới thấy được thực tế (HCM). |
| đột kích | đt. Công-kích thình-lình: Quân tuần-thám bị đột-kích. // Cuộc đột-kích. |
| đột kích | đg. Đánh một cách bất ngờ khiến cho đối phương không kịp đối phó: Bộ đội đột kích cứ điểm địch. |
| Sáng ra cả trại nhốn nháo tìm hiểu , mới biết đêm qua , một toán nhỏ quân triều cả gan vượt đèo đột kích Tây Sơn thượng. |
| Tuy vậy , cuộc đột kích bất ngờ đòi hỏi một biện pháp cấp thời. |
| Một toán trai tráng gồm bốn người đã thực hiện một cuộc phản đột kích , phá tan đồn quân triều bên kia đèo , giết gần hết số lính trấn đóng ở đó , lại còn bắt thêm được một tù binh để khai thác tin tức. |
| An bàng hoàng , sau đó lòng cứ thắc mắc : Tại sao anh Huệ trực tiếp xếp đặt cuộc đột kích này mà không ngăn anh Chinh làm chuyện ác ? Anh ấy có biết trước không ? Có lẽ không biết đâu. |
| Đằng nào thì vụ đột kích giả danh người Thượng do Huệ chủ trương đã kéo hẳn các buôn Thượng về phe Nhạc , họ không thể đứng làm khách bàng quan như trước. |
* * * Chinh được Tuyết khen " xứng mặt anh hùng hảo hớn " từ bữa cùng Tuyết và hai người khác đột kích đồn quân triều dưới chân đèo. |
* Từ tham khảo:
- đột nhập
- độtnhiên
- đột phá
- đột phá khẩu
- đột quỵ
- đột tử