| đột khởi | đt. Nổi lên thình-lình: Chiến-tranh đột-khởi. |
| đột khởi | đgt. Nổi lên thình lình: Ngôi nhà đột khởi giữa làng xóm nghèo. |
| đột khởi | đgt (H. khởi: nổi lên) Nổi lên một cách bất ngờ: Phong trào du kích đột khởi trong vùng địch hậu. |
| đột khởi | Thình-lình nổi lên: Nhà bạch-ốc đột-khởi có người làm quan. |
Sự hào hứng đột khởi sau gần hai mươi năm chung sống với nhiều xung đột và có lúc xơ cứng cảm xúc đã đem lại một hiệu quả quá lớn. |
* Từ tham khảo:
- đột ngột
- đột nhập
- độtnhiên
- đột phá
- đột phá khẩu
- đột quỵ