Luống những mạch sầu đợt đợt , Sóng lệ trùng trùng.
Việc gì có lợi cho dân phải hết sức làm Tối ngày 14.4.2008 , một tuần sau dđợt đợttấn công vào than lậu , ông Nguyễn Duy Hưng Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh nhận được tin nhắn đe dọa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): đợt-đợt
* Từ tham khảo:
- trả nợ
- trả nợ quỷ-thần
- trả phân-kỳ
- trả quả
- trả rẻ
- trả tiền