| trả tiền | đt. Đưa tiền cho người bán khi mua đồ: Mua đồ chưa trả tiền. // Trả số tiền thiếu người. |
| Hoả nó bốc. Quang trả tiền , rồi hai người đứng dậy |
| Khi xe đến trước cửa phủ Toàn quyền , chàng bảo xe đỗ , trả tiền , rồi đi chân vào Bách thú. |
Thu trả tiền , quàng ngay khăn lên cổ mỉm cười chào Vân , rồi đi lướt qua một vài hiệu khác mua các thứ lặt vặt. |
| Nàng giở ví trả tiền xe rồi đi về phía nhà Trương. |
| Phải rồi. Trương trả tiền xe rồi lên ngồi trên ô tô ấn còi |
| Phất vài nghìn về trả tiền két , từ giã họ rồi phải biết ! Chàng nghĩ đến cuộc đời sống ở Hà Nội nhiều tiền , gần Thu một hai tháng trước khi chết. |
* Từ tham khảo:
- chuyên doanh
- chuyên dùng
- chuyên dụng
- chuyên đề
- chuyên gia
- chuyên gia quân sự