Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
trả rẻ
đt. Trả giá thấp hơn giá thật của món đồ:
Trả rẻ ai bán?
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
xa-ca-rin
-
xa-ca-rô-da
-
xa cạ
-
xa cách
-
xa cảng
-
xa chạy cao bay
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồng tưởng
trả rẻ
để anh phu xe từ chối :
Sáu xu lên đường Cổ Ngư.
Các gã trai quen cày bừa , có sức lực tốt nên cốt là kiếm được chút tiền , khách có
trả rẻ
họ cũng đi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
trả rẻ
* Từ tham khảo:
- xa-ca-rin
- xa-ca-rô-da
- xa cạ
- xa cách
- xa cảng
- xa chạy cao bay